|
STT
|
Bằng độc quyền nhãn hiệu hàng hóa:
|
Xem chi tiết/ Download
|
|
A.
|
Thương hiệu đang phát triển mạnh trên thị trường: TMT, CUU LONG, CỬU LONG
|
|
1
|
Nhãn hiệu TMT (Bằng độc quyền số 87560):
|
|
|
2
|
Nhãn hiệu CUU LONG (Bằng độc quyền số 70760):
|
|
|
3
|
Nhãn hiệu CỬU LONG (Bằng độc quyền số 71096):
|
|
|
B.
|
Những Thương hiệu khác đang được biết đến để sử dụng chiến lược phát triển lâu dài của TMT bao gồm:
|
|
1
|
Nhãn hiệu TIDY (Bằng độc quyền số 92929):
|
|
|
2
|
Nhãn hiệu DANNY (Bằng độc quyền số 92928):
|
|
|
3
|
Nhãn hiệu JIULONG (Bằng độc quyền số 38971):
|
|
|
4
|
Nhãn hiệu HUYUE (Bằng độc quyền số 41577):
|
|
|
5
|
Nhãn hiệu HUYUE (Bằng độc quyền số 62670):
|
|
|
6
|
Nhãn hiệu BENTENG (Bằng độc quyền số 41578):
|
|
|
7
|
Nhãn hiệu BENTENG (Bằng độc quyền số 62669):
|
|
|
8
|
Nhãn hiệu SAMWEI (Bằng độc quyền số 64598):
|
|
|
9
|
Nhãn hiệu NEWEI (Bằng độc quyền số 64599):
|
|
|
10
|
Nhãn hiệu V+ JIULONG (Bằng độc quyền số 65590):
|
|
|
11
|
Nhãn hiệu V + TMT (Bằng độc quyền số 65591):
|
|
|
12
|
Nhãn hiệu FARMER (Bằng độc quyền số 68992):
|
|
|
13
|
Nhãn hiệu DAISAKI (Bằng độc quyền số 68999):
|
|
|
14
|
Nhãn hiệu KUNZA (Bằng độc quyền số 70010):
|
|
|
15
|
Nhãn hiệu ARROW+ hình (Bằng độc quyền số 71386):
|
|
|
16
|
Nhãn hiệu ARROW (Bằng độc quyền số 71387):
|
|
|
17
|
Nhãn hiệu CMV, CUULONG MOTOR VEHICLES + hình (Bằng độc quyền số 76136):
|
|
|
18
|
Nhãn hiệu JUNIC (Bằng độc quyền số 77990):
|
|
|
19
|
Nhãn hiệu JUNIKI (Bằng độc quyền số 77991):
|
|
|
20
|
Nhãn hiệu JUNDAR (Bằng độc quyền số 77992):
|
|
|
21
|
Nhãn hiệu SUNDAR (Bằng độc quyền số 77993):
|
|
|
22
|
Nhãn hiệu SKYDAR (Bằng độc quyền số 83541):
|
|
|
23
|
Nhãn hiệu FANDAR (Bằng độc quyền số 87543):
|
|
|
24
|
Nhãn hiệu Công ty cổ phần ô tô TMT, Automobile Joint- Stock Company + hình (Bằng độc quyền số 87559):
|
|
|
25
|
Nhãn hiệu SURDA (Bằng độc quyền số 87992):
|
|
|
26
|
Nhãn hiệu FUNIKI (Bằng độc quyền số 87993):
|
|
|
27
|
Nhãn hiệu FUJIKI (Bằng độc quyền số 92926):
|
|
|
28
|
Nhãn hiệu DANY (Bằng độc quyền số 92927):
|
|
|
29
|
Nhãn hiệu NISKEY (Bằng độc quyền số 98370):
|
|
|
30
|
Nhãn hiệu FUNIDA (Bằng độc quyền số 98371):
|
|
|
31
|
Nhãn hiệu DANIC (Bằng độc quyền số 108955):
|
|
|
32
|
Nhãn hiệu JUNICSTANDA (Bằng độc quyền số 93081):
|
|
|
33
|
Nhãn hiệu DANICSTANDA (Bằng độc quyền số 108954):
|
|